Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「フランス
語
ご
で
何
なに
か
言
い
ってみて」「え、そういうの
一番
いちばん
困
こま
るんだけど」「じゃあ『そういうの
一番
いちばん
困
こま
るんだけど』ってフランス
語
ご
で
言
い
ってみて」
"Bạn thử nói gì đó bằng tiếng Pháp xem nào." "Ờ thì, tôi không biết phải nói sao cả." "Vậy thì hãy thử nói "Tôi không biết phải nói sao cả" bằng tiếng Pháp xem."
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
フランス語
フランスご
tiếng Pháp
何
なん
gì
言う
いう
nói
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
え
hả?; gì?
そう
có vẻ
一番
いちばん
số một; đầu tiên
困る
こまる
gặp khó khăn
じゃあ
vậy thì; thế thì
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái