Dịch nghĩa:

Khi phát minh ra khóa kéo, doanh nhân đó đã nói gì?

Hán tự:

Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Minh sáng; ánh sáng
Thực thực tế; hạt
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Ngôn nói; từ