Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ピアノ
弾
はじ
ける
男子
だんし
ってかっこいいと
思
おも
う。
Tôi nghĩ con trai biết đánh đàn piano thật là ngầu.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
ピアノ
đàn piano (nhạc cụ)
弾ける
はじける
nổ tung; bật ra
男子
だんし
cậu bé
格好
かっこう
hình dáng; hình thức; dáng; tư thế; dáng điệu
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
思
Tư
nghĩ