Dịch nghĩa:
パリで撮った妻の写真を見るにつけ、あの時の楽しかった旅行を思い出す。
Mỗi khi nhìn thấy bức ảnh vợ chụp ở Paris, tôi lại nhớ về chuyến đi vui vẻ đó.
Từ vựng:
Hán tự:
撮
Toát
chụp ảnh
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
時
Thời
thời gian; giờ
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài