Dịch nghĩa:

Phi công hạ cánh máy bay xuống cánh đồng.

Hán tự:

Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
đồng bằng; cánh đồng
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Lục đất liền; sáu