Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バスルームを
散
ち
らかしたままにしないでよ。
Đừng để lộn xộn phòng tắm như thế.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
バスルーム
phòng tắm
散らかす
ちらかす
rải rác xung quanh; để bừa bãi; làm bừa bộn
為る
する
làm
Hán tự:
散
Tán
rải; tiêu tán