Dịch nghĩa:
バスの運行は雪がなくなるまでずっとないでしょう。
Xe buýt sẽ không hoạt động cho đến khi tuyết tan.
Từ vựng:
Hán tự:
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
雪
Tuyết
tuyết