Dịch nghĩa:
ハッピーエンドで終わる物語が大好きなのさ。
Tôi rất thích những câu chuyện kết thúc có hậu.
Từ vựng:
Hán tự:
終
Chung
kết thúc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó