ハッピーエンド
ハッピー・エンド
ハピーエンド
ハッピエンド

Danh từ chung

kết thúc có hậu

JP: 「そのはなし結末けつまつはハッピー・エンドですか」「まあ、とにかく、心温こころあたたまる結末けつまつではありました」

VI: "Câu chuyện kết thúc có hạnh phúc không?" "À, dù sao thì nó cũng là một kết thúc ấm áp."

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

映画えいがはハッピーエンドだったよ。
Bộ phim có kết thúc hạnh phúc.
ハッピーエンドが大好だいすきなんだ。
Tôi rất thích cái kết có hậu.
その物語ものがたりはハッピーエンドだ。
Câu chuyện có một cái kết hạnh phúc.
その物語ものがたりはハッピーエンドだった。
Câu chuyện đã kết thúc có hậu.
この映画えいがはハッピーエンドです。
Bộ phim này có kết thúc hạnh phúc.
ハッピーエンドでわる物語ものがたり大好だいすきなのさ。
Tôi rất thích những câu chuyện kết thúc có hậu.