Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ニューヨークで
生活
せいかつ
するチャンスがあれば
多
おお
くの
人
ひと
が
飛
と
びつくだろう。
Nếu có cơ hội sống ở New York, nhiều người sẽ nhanh chóng nắm bắt lấy.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
為る
する
làm
チャンス
cơ hội
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
多く
おおく
nhiều
人
ひと
người; ai đó
飛びつく
とびつく
nhảy vào; lao vào
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác