Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ニュースを
秘密
ひみつ
にしておくべきだという
考
かんが
えが
心
こころ
に
浮
う
かんだ。
Ý nghĩ rằng nên giữ bí mật tin tức đã lóe lên trong đầu tôi.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
ニュース
tin tức
秘密
ひみつ
bí mật; sự bí mật; bảo mật; riêng tư
為る
する
làm
言う
いう
nói
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
浮かぶ
うかぶ
nổi; lơ lửng
Hán tự:
秘
Bí
bí mật; che giấu
密
Mật
bí mật; mật độ; tỉ mỉ
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước