Dịch nghĩa:

Ngay khi mở cửa, anh ấy đã ngửi thấy mùi khét.

Hán tự:

Khai mở; mở ra
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tiêu cháy; vội vàng
hôi thối; mùi
Cái thơm; hôi; phát sáng; ám chỉ
Khứu ngửi; hít; mùi