焦げ臭い [Tiêu Xú]

焦臭い [Tiêu Xú]

焦げくさい [Tiêu]

こげ臭い [Xú]

こげくさい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

có mùi cháy; có vị cháy

JP: ドアをけたとたんに、かれくさにおいをいだ。

VI: Ngay khi mở cửa, anh ấy đã ngửi thấy mùi khét.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんか、くさいよ。
Có mùi khét đây.
なんかくさくくない?
Có mùi khét không?
なにくさいよ。
Có mùi khét đấy.
台所だいどころなにくさいにおいがしますよ。
Có mùi khét trong nhà bếp.
「なんだかくさいね」「うっかりパンをくろこげにしちゃったの」
"Có mùi khét nhỉ?" "Tôi vô ý làm cháy bánh mì đen xì mất rồi."