Dịch nghĩa:
ドアの開く音が聞こえた気がしたんだ。
Tôi cảm thấy như nghe thấy tiếng cửa mở.
Từ vựng:
Hán tự:
開
Khai
mở; mở ra
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
気
Khí
tinh thần; không khí