Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ドアのカギを
閉
し
めるのは
覚
おぼ
えてたんだけど、
窓
まど
のカギを
閉
し
めるの
忘
わす
れちゃった。
Tôi nhớ là đã khóa cửa nhưng quên khóa cửa sổ mất rồi.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
ドア
cửa
閉める
しめる
đóng
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
窓
まど
cửa sổ
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
閉
Bế
đóng; đóng kín
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
窓
Song
cửa sổ; ô kính
忘
Vong
quên