Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「トム、
好
す
きって
言
い
って」「え、
何
なに
?」「
好
す
きって
言
い
って」「なんで?」「いいからいいから」「……
好
す
き」「ありがとう」「
何
なに
だったの、
今
いま
の?」「
何
なに
でもない、
気
き
にしないで」
"Tom, nói là thích đi" "Eh, cái gì?" "Nói là thích đi" "Tại sao?" "Thôi nào, thôi nào" "…Thích" "Cảm ơn" "Cái gì vậy, lúc nãy?" "Không có gì, đừng bận tâm."
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
好き
すき
thích; yêu thích
言う
いう
nói
え
hả?; gì?
何
なん
gì
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
今
いま
bây giờ
無い
ない
không tồn tại
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
言
Ngôn
nói; từ
何
Hà
gì
今
Kim
bây giờ
気
Khí
tinh thần; không khí