Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムもメアリーも
少
すこ
し
寝
ね
たほうがいいよ。
Tom và Mary nên ngủ một chút.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
少し
すこし
một chút; một ít
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
少
Thiếu
ít
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ