Dịch nghĩa:
「トム、まさかお前ケモナーか?」「そーだ!」トムは誇らしげに胸に手を当てた。
"Tom, cậu là furry à?" "Phải, tôi tự hào về điều đó!" Tom đã đặt tay lên ngực một cách tự hào.
Từ vựng:
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
誇
Khoa
khoe khoang; tự hào; kiêu hãnh; chiến thắng
胸
Hung
ngực
手
Thủ
tay
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân