Dịch nghĩa:
トムは遠くにある寺院の鐘の音を聞いた。
Tom đã nghe thấy tiếng chuông đền từ xa.
Từ vựng:
Hán tự:
遠
Viễn
xa; xa xôi
寺
Tự
chùa
院
Viện
viện; đền
鐘
Chung
chuông
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe