Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

トムは知しらない人ひとにほえるように犬いぬをしつけた。
Tom đã dạy con chó của mình sủa vào người lạ.

Ngữ pháp:

~ように (〜you ni)

Dùng để diễn tả mục đích hoặc cách thức làm điều gì đó; 'như', 'như thể', 'để'.
JLPT N3

Từ vựng:

知る
しる
biết; nhận thức
人
ひと
người; ai đó
吠える
ほえる
sủa; tru; gầm; rống; kêu
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
犬
いぬ
chó
仕付ける
しつける
quen với; quen làm; có thói quen làm

Hán tự:

知
Tri biết; trí tuệ
人
Nhân người
犬
Khuyển chó

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật