Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
父親
ちちおや
に
映画
えいが
に
行
い
ってもいいか
尋
たず
ねた。
Tom đã hỏi cha có được phép đi xem phim không.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
父親
ちちおや
cha
映画
えいが
phim; điện ảnh
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
尋ねる
たずねる
hỏi; thăm dò
Hán tự:
父
Phụ
cha
親
Thân
cha mẹ; thân mật
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
尋
Tầm
hỏi; tìm kiếm