Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
水上
すいじょう
スキーをしたことがないと
言
い
った。
Tom nói rằng anh ấy chưa bao giờ trượt nước.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
水上
すいじょう
trên mặt nước; dưới nước
スキー
trượt tuyết
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
言う
いう
nói
Hán tự:
水
Thủy
nước
上
Thượng
trên
言
Ngôn
nói; từ