Dịch nghĩa:
「トムは普段『可愛い』って漢字で書く? ひらがなで書く?」「ぼくはひらがなの方が好きだな。ふんわりした感じがして」
"Tom thường viết 'dễ thương' bằng chữ Hán hay hiragana?" - "Mình thích hiragana hơn, nó mang cảm giác mềm mại."
Từ vựng:
Hán tự:
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
漢
Hán
Trung Quốc
字
Tự
chữ; từ
書
Thư
viết
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác