Dịch nghĩa:
トムは散歩に出かけ、目に入ったものの写真を撮った。
Tom đã đi dạo và chụp ảnh những thứ cậu ấy thấy.
Từ vựng:
Hán tự:
散
Tán
rải; tiêu tán
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
出
Xuất
ra ngoài
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
入
Nhập
vào; chèn
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
撮
Toát
chụp ảnh