Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
悪
わる
くないんだから
気
き
にしないで。
Tom không có lỗi, đừng bận tâm.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
無い
ない
không tồn tại
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
Hán tự:
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
気
Khí
tinh thần; không khí