Dịch nghĩa:
トムは彼にその中古車を買わないよう忠告した。
Tom đã khuyên anh ta không nên mua chiếc xe đã qua sử dụng đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
古
Cổ
cũ
車
Xa
xe
買
Mãi
mua
忠
Trung
trung thành; trung thực; trung thành
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo