Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
帽子
ぼうし
をなくしたので、
新
あたら
しいのを
買
か
わなければならないと
思
おも
った。
Tom đã mất mũ, nên anh nghĩ mình phải mua cái mới.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
帽子
ぼうし
mũ; nón
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
買う
かう
mua; mua sắm
成る
なる
trở thành; đạt được
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
帽
Mạo
mũ; mũ đội đầu
子
Tử
trẻ em
新
Tân
mới
買
Mãi
mua
思
Tư
nghĩ