Dịch nghĩa:

Tom thường ngồi ở phía sau lớp học.

Hán tự:

Đại lớn; to
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Giáo giáo dục
Thất phòng
Hậu sau; phía sau; sau này
Phương hướng; người; lựa chọn
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi