Dịch nghĩa:

Tom giống hệt bố cả về ngoại hình lẫn tính cách.

Hán tự:

Ngoại bên ngoài
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tính giới tính; bản chất
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Phụ cha
Thân cha mẹ; thân mật
Sinh sinh; cuộc sống
Tả sao chép; chụp ảnh