生き写し [Sinh Tả]

いきうつし

Danh từ chung

giống như thật; giống hệt

JP: これは実物じつぶつそっくりだ、うつしだ。

VI: Đây là bản sao y hệt thật, sống động.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これはうつしだ。
Đây là bản sao y hệt.
かれ父親ちちおやうつしだ。
Anh ấy là bản sao sống của cha.
かれ祖父そふうつしだ。
Anh ấy là bản sao của ông mình.
トムは外見がいけん性格せいかく父親ちちおやうつしだ。
Tom giống hệt bố cả về ngoại hình lẫn tính cách.
息子むすこさんはあなたのおとうさんにうつしですね。
Con trai bạn giống hệt bố bạn nhỉ.
きみ30年さんじゅうねんまえのおとうさんにうつしだ。
Cậu giống hệt bố cậu 30 năm trước.