Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
一
いち
度
ど
も
時間
じかん
を
守
まも
ったことがない。
Tom chưa bao giờ đến đúng giờ.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
時間
じかん
thời gian
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo