Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは、メアリーがそんなことをしたくないと
思
おも
ったに
違
ちが
いない。
Tom chắc hẳn đã nghĩ là Mary không muốn làm điều đó.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
違い
ちがい
sự khác biệt; sự phân biệt
Hán tự:
思
Tư
nghĩ
違
Vi
khác biệt; khác