Dịch nghĩa:
トムはオーボエを演奏し、メアリーはピアノで伴奏した。
Tom chơi oboe và Mary đệm đàn piano.
Từ vựng:
Hán tự:
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
奏
Tấu
chơi nhạc; nói với vua; hoàn thành
伴
Bạn
đồng hành; đi cùng; mang theo; bạn đồng hành