Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはやっぱりパイナップルのアップサイドダウンケーキが
大好
だいす
きです。
Cuối cùng thì Tom vẫn rất thích bánh ngược dứa.
Từ vựng:
矢張り
やはり
như mong đợi; đúng như dự đoán
パイナップル
dứa
アップ
tăng; tăng lên; nâng lên; đi lên
サイド
bên
ダウン
giảm; giảm sút
ケーキ
bánh ngọt
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó