Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはほとんど
耳
みみ
が
聞
き
こえないんだと
思
おも
う。
Tôi nghĩ Tom hầu như là điếc.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
耳
みみ
tai
聞こえる
きこえる
nghe thấy; có thể nghe thấy; đến tai
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
耳
Nhĩ
tai
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
思
Tư
nghĩ