Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはそれをするためのたくさんの
機会
きかい
があった。
Tom đã có nhiều cơ hội để làm điều đó.
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
為る
する
làm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
機会
きかい
cơ hội; dịp
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
機
Cơ
máy móc; cơ hội
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia