Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはこれまでに
一
いち
度
ど
も
私
わたし
に
勝
か
てたことがない。
Tom chưa bao giờ thắng tôi lần nào.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
私
わたくし
tôi
勝つ
かつ
thắng; giành chiến thắng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
私
Tư
tư nhân; tôi
勝
Thắng
chiến thắng