Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはお
金
かね
は
持
も
っている。だがそれほど
幸
しあわ
せというわけではない。
Tom có tiền, nhưng không hẳn đã hạnh phúc vì thế.
Ngữ pháp:
~という (〜to iu)
Dùng để định nghĩa hoặc giải thích một danh từ cụ thể hơn.
JLPT N4
Từ vựng:
お金
おかね
tiền
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
其れ
それ
đó; nó
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn