Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムの
考
かんが
えは
賛同
さんどう
できないところも
多
おお
いけど、あいつの
文章
ぶんしょう
の
読
よ
みやすさは
見習
みなら
いたい。
Tôi không đồng ý với nhiều ý kiến của Tom, nhưng tôi muốn học hỏi cách viết dễ hiểu của anh ấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
賛同
さんどう
tán thành; phê chuẩn
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
多い
おおい
nhiều; đông đảo
文章
ぶんしょう
văn bản
読む
よむ
đọc
見習う
みならう
noi gương; bắt chước
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
賛
Tán
tán thành; khen ngợi
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
章
Chương
chương; huy hiệu
読
Độc
đọc
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
習
Tập
học