Dịch nghĩa:
「トムの卒業のお祝いに、車を買ってあげようよ」「それはすごくいい考えだね」
"Chúng ta nên mua một chiếc xe để mừng tốt nghiệp của Tom," "Đúng là một ý kiến hay."
Từ vựng:
Hán tự:
卒
Tốt
tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
祝
Chúc
chúc mừng
車
Xa
xe
買
Mãi
mua
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ