Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムのことだから
感謝
かんしゃ
祭
さい
にはボストンに
来
く
るんじゃないかな。
Biết Tom thì có lẽ cậu ấy sẽ đến Boston vào Lễ Tạ ơn.
Ngữ pháp:
N のことだから (〜no koto dakara)
Vì liên quan đến ~, xét đến ~
JLPT N1
Từ vựng:
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
感謝祭
かんしゃさい
Lễ Tạ Ơn
ボストン
Boston
来る
くる
đến
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
謝
Tạ
xin lỗi; cảm ơn
祭
Tế
nghi lễ; cầu nguyện; kỷ niệm; thần thánh hóa; thờ cúng
来
Lai
đến; trở thành