感謝祭 [Cảm Tạ Tế]
かんしゃさい
Danh từ chung
Lễ Tạ Ơn
JP: 感謝祭のお休み、楽しんでね。
VI: Chúc bạn có kỳ nghỉ Lễ Tạ ơn vui vẻ.
Danh từ chung
sự kiện tri ân khách hàng; chiến dịch bán hàng cảm ơn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
感謝祭は楽しかった?
Lễ Tạ ơn vui không?
感謝祭おめでとう。
Chúc mừng Lễ Tạ ơn.
感謝祭の日は店休です。
Ngày Lễ Tạ ơn là ngày nghỉ.
感謝祭の日はお休みです。
Ngày Lễ Tạ ơn là ngày nghỉ.
感謝祭の日は、店を開きません。
Ngày Lễ Tạ ơn, cửa hàng sẽ đóng cửa.
そちらにはハローウィンと感謝祭がありますね。
Bên đó có Halloween và Lễ Tạ ơn phải không?
感謝祭は、トムと一緒に過ごさないの?
Bạn không dành Lễ Tạ ơn cùng Tom à?
毎年、感謝祭のディナーを作ってるわ。
Hàng năm, tôi đều nấu bữa tối Lễ Tạ ơn.
感謝祭のためにボストンに行くつもりだよ。
Tôi định đi Boston cho Lễ Tạ ơn.
トムなら、感謝祭のために実家に戻ったよ。
Tom đã về nhà cho Lễ Tạ ơn.