Dịch nghĩa:
トムのお母さんは、トムのお父さんが亡くなるとすぐに再婚した。
Mẹ của Tom đã tái hôn ngay sau khi bố Tom qua đời.
Từ vựng:
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
父
Phụ
cha
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
再
Tái
lại; hai lần; lần thứ hai
婚
Hôn
hôn nhân