Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムにケガして
欲
ほ
しくなかっただけなんだよ。
Tôi chỉ không muốn Tom bị thương mà thôi.
Từ vựng:
怪我
けが
chấn thương
為る
する
làm
欲しい
ほしい
muốn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
欲
Dục
khao khát; tham lam