Dịch nghĩa:
「トムってすごいんだよ。めちゃめちゃ高得点出してたんだ」「まぐれだよ。あいつがそんなに上手いはずないもん」
"Tom giỏi lắm đấy. Anh ấy đạt điểm cao lắm." "Chỉ là may mắn thôi. Không thể nào anh ấy giỏi đến thế được."
Từ vựng:
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
出
Xuất
ra ngoài
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay