高得点 [Cao Đắc Điểm]

こうとくてん

Danh từ chung

điểm cao

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは数学すうがくのテストでこう得点とくてんった。
Tom đã đạt điểm cao trong bài kiểm tra toán.
「トムってすごいんだよ。めちゃめちゃだか得点とくてんしてたんだ」「まぐれだよ。あいつがそんなに上手うまいはずないもん」
"Tom giỏi lắm đấy. Anh ấy đạt điểm cao lắm." "Chỉ là may mắn thôi. Không thể nào anh ấy giỏi đến thế được."