Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
足
あし
を
骨折
こっせつ
した
時
とき
、
3か月
さんかげつ
間
かん
松葉杖
まつばづえ
を
使
つか
わなきゃいけなかったんだ。
Khi Tom bị gãy chân, anh ấy phải dùng nạng trong ba tháng.
Ngữ pháp:
~なきゃいけない (〜nakya ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
足
あし
bàn chân; chân
骨折
こっせつ
gãy xương
為る
する
làm
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
ヶ月
かげつ
tháng (đơn vị đếm)
松葉杖
まつばづえ
nạng; gậy chống
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
骨
Cốt
bộ xương; xương; hài cốt; khung
折
Chiết
gấp; bẻ
時
Thời
thời gian; giờ
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
間
Gian
khoảng cách; không gian
松
Tùng
cây thông
葉
Diệp
lá; lưỡi
杖
Trượng
gậy
使
Sử
sử dụng; sứ giả