Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムが
挨拶
あいさつ
もせずに
帰
かえ
ったなんて、
信
しん
じれない。
Không thể tin được là Tom đã về mà không chào hỏi.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
挨拶
あいさつ
chào hỏi; lời chào; lời chào hỏi
為る
する
làm
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
信ずる
しんずる
tin tưởng
Hán tự:
挨
Ai
tiếp cận; đến gần; đẩy mở
拶
Tạt
sắp đến; gần kề
帰
Quy
trở về; dẫn đến
信
Tín
niềm tin; sự thật