Dịch nghĩa:
トムが小さい頃は本当にお母さんっ子で、私の姿が見えなくなるだけで泣いてたのよ。
Khi Tom còn nhỏ, cậu ấy rất là mẹ, cứ mất hình mẹ là khóc ngay.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
母
Mẫu
mẹ
子
Tử
trẻ em
私
Tư
tư nhân; tôi
姿
Tư
hình dáng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
泣
Khấp
khóc