Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムがワインを
飲
の
んでるとこ、
見
み
たことないよ。
Tôi chưa bao giờ thấy Tom uống rượu vang.
Từ vựng:
ワイン
rượu vang
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
飲
Ẩm
uống
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy